Diễn đàn Luật Sư Riêng: THUẬT NGỮ PHÁP LÝ THÔNG DỤNG - Diễn đàn Luật Sư Riêng

Jump to content

THUẬT NGỮ PHÁP LÝ THÔNG DỤNG

#1 Guest_Cẩm Giang - LSR Law Firm_*

  • Nhóm: Guests

Gửi lên vào 12 October 2017 - 08:42 AM

A
Activism (judicial) = Tính tích cực của thẩm phán
Actus reus = Khách quan của tội phạm
Adversarial process = Quá trình tranh tụng
Alternative dispute resolution (ADR) = Giải quyết tranh chấp bằng phương thức khác
Amicus curiae (“Friend of the court”) = Thân hữu của tòa án
Appellate jurisdiction = Thẩm quyền phúc thẩm
Arraignment = Sự luận tội
Arrest = bắt giữ
Accountable = Có trách nhiệm
Accountable to … = Chịu trách nhiệm trước …
Accredit = ủy quyền, ủy nhiệm, ủy thác, bổ nhiệm
Acquit = xử trắng án, tuyên bố vô tội
Act and deed = văn bản chính thức (có đóng dấu)
Act as amended = luật sửa đổi
Act of god = thiên tai, trường hợp bất khả kháng
Act of legislation = sắc luật
Affidavit = Bản khai
Argument = Sự lập luận, lý lẽ
Argument against = Lý lẽ phản đối ( someone’s argument )
Argument for = Lý lẽ tán thành
Attorney = Luật Sư ( = lawyer, barrister; advocate)
B
Bail = Tiền bảo lãnh
Bench trial = Phiên xét xử bởi thẩm phán
Bill of attainder = Lệnh tước quyền công dân và tịch thu tài sản
Bill of information = Đơn kiện của công tố
Be convicted of = bị kết tội
Bring into account = truy cứu trách nhiệm
C
Commit = phạm (tội, lỗi). Phạm tội
Crime = tội phạm
Client = thân chủ
Civil law = Luật dân sự
Class action = Vụ khởi kiện tập thể
Collegial courts = Tòa cấp cao
Common law = Thông luật
Complaint = Khiếu kiện
Concurrent jurisdiction = Thẩm quyền tài phán đồng thời
Concurring opinion =Ý kiến đồng thời
Corpus juris = Luật đoàn thể
Court of appeals = Tòa phúc thẩm
Courtroom workgroup = Nhóm làm việc của tòa án
Criminal law = Luật hình sự
Cross-examination = Đối chất
Certificate of correctness = Bản chứng thực
Certified Public Accountant = Kiểm toán công
Chief Executive Officer = Tổng Giám Đốc
Child molesters = Kẻ quấy rối trẻ em
Class action lawsuits = Các vụ kiện thay mặt tập thể
Conduct a case = Tiến hành xét sử
Congress = Quốc hội
Constitutional Amendment = phần chỉnh sửa Hiến Pháp
Constitutional rights = Quyền hiến định
D
Damages = Khoản đền bù thiệt hại
Defendant = bị cáo.
Depot = kẻ bạo quyền
Detail = chi tiết
Deal (with) = giải quyết, xử lý.
Dispute = tranh chấp, tranh luận
Declaratory judgment = Án văn tuyên nhận
Defendant = Bị đơn, bị cáo
Deposition = Lời khai
Discovery = Tìm hiểu
Dissenting opinion = Ý kiến phản đối
Diversity of citizenship suit = Vụ kiện giữa các công dân của các bang
Decline to state = Từ chối khai báo
Delegate = Đại biểu
Democratic = Dân Chủ
Designates = Phân công
E
En banc (“In the bench” or “as a full bench.”) = Thủ tục tố tụng toàn thẩm (Toàn thể các quan tòa)
Equity = Luật công bình
Ex post facto law = Luật có hiệu lực hồi tố
Election Office = Văn phòng bầu cử
F
Federal question = Vấn đề liên bang
Felony = Trọng tội
Fine = phạt tiền
Financial Investment Advisor = Cố vấn đầu tư tài chính
Financial Services Executive = Giám đốc dịch vụ tài chính
Financial Systems Consultant = Tư vấn tài chính
Fiscal Impact = Ảnh hưởng đến ngân sách công
Forfeitures = Phạt nói chung
Free from intimidation = Không bị đe doạ, tự nguyện.
Fund/funding = Kinh phí/cấp kinh phí
G
Grand jury = Bồi thẩm đoàn
General Election = Tổng Tuyển Cử
General obligation bonds = Công trái trách nhiệm chung
Government bodies = Cơ quan công quyền
Governor = Thống Đốc
H
Habeas corpus = Luật bảo thân
Health (care) coverage = Bảo hiểm y tế
High-ranking officials = Quan chức cấp cao ( Ex:General secretary Nong Duc Manh )
Human reproductive cloning = sinh sản vô tính ở người
I
Impeachment = Luận tội
Indictment = Cáo trạng
Inquisitorial method = Phương pháp điều tra
Interrogatories = Câu chất vấn tranh tụng
Independent = Độc lập
Initiative Statute = Đạo Luật Do Dân Khởi Đạt
Initiatives = Đề xướng luật
Insurance Consultant/Actuary = Tư Vấn/Chuyên Viên Bảo Hiểm
J
Judgment = Án văn
Judicial review = Xem xét của tòa án
Jurisdiction = Thẩm quyền tài phán
Justiciability = Phạm vi tài phán
Justify = Giải trình
Juveniles = Vị thành niên
L
Law School President = Khoa Trưởng Trường Luật
Lawyer = Luật Sư
Lecturer = Thuyết Trình Viên ( Phải dẻo mỏ, tự tin, body, face chuẩn không cần chỉnh)
Libertarian = Tự Do
Line agency = Cơ quan chủ quản
Lives in = Cư ngụ tại
Lobbying = Vận động hành lang
Loophole = Lỗ hổng luật pháp
M
Magistrate = Thẩm phán hành chính địa phương, thẩm phán tiểu hình
Mandatory sentencing laws = Các luật xử phạt cưỡng chế
Mens rea = Ý chí phạm tội, yếu tố chủ quan của tội phạm
Merit selection = Tuyển lựa theo công trạng
Misdemeanor = Khinh tội
Moot = Vụ việc có thể tranh luận
Member of Congress = Thành viên quốc hội
Mental health = Sức khoẻ tâm thần
Middle-class = Giới trung lưu
Monetary penalty = Phạt tiền
N
Nolo contendere (“No contest.”) = Không tranh cãi
Natural Law = Luật tự nhiên
O
Opinion of the court = Ý kiến của tòa án
Oral argument = Tranh luận miệng
Ordinance-making power = Thẩm quyền ra các sắc lệnh tạo bố cục
Original jurisdiction = Thẩm quyền tài phán ban đầu
Order of acquittal = Lệnh tha bổng
P
Per curiam = Theo tòa
Peremptory challenge = Khước biện võ đoán, phản đối suy đoán
Petit jury (or trial jury) = Bồi thẩm đoàn
Plaintiff = Nguyên đơn
Plea bargain = Thương lượng về bào chữa, thỏa thuận lời khai
Political question = Vấn đề chính trị
Private law = Tư pháp
Pro bono publico = Vì lợi ích công
Probation = Tù treo
Public law = Công pháp
Paramedics = Hộ lý
Parole = Thời gian thử thách
Party = Đảng
Peace & Freedom = Hòa Bình & Tự Do
Political Party = Đảng Phái Chính Trị
Political platform = Cương lĩnh chính trị
Polls = Phòng bỏ phiếu
Popular votes = Phiếu phổ thông
Precinct board = ủy ban phân khu bầu cử
Primary election = Vòng bầu cử sơ bộ
Proposition = Dự luật
Prosecutor = Biện lý
Public Authority = Công quyền
Public records = Hồ sơ công
R
Recess appointment = Bổ nhiệm khi ngừng họp
Real Estate Broker = Chuyên viên môi giới Địa ốc
Republican = Cộng Hòa
Reside = Cư trú
Retired = Đã về hưu
Reversible error = Sai lầm cần phải sửa chữa
Rule of 80 = Quy tắc 80
Rule of four = Quy tắc bốn người
S
Self-restraint (judicial) = Sự tự hạn chế của thẩm phán
School board = Hội đồng nhà trường
Secretary of the State = Thư Ký Tiểu Bang
Senate = Thượng Viện
Shoplifters = Kẻ ăn cắp vặt ở cửa hàng
Small Business Owner = Chủ doanh nghiệp nhỏ
State Assembly = Hạ Viện Tiểu Bang
State custody = Trại tạm giam của bang
State Legislature = Lập Pháp Tiểu Bang
State Senate = Thượng viện tiểu bang
Statement = Lời Tuyên Bố
Sub-Law document = Văn bản dưới luật
Superior Court Judge = Chánh toà thượng thẩm
Senatorial courtesy = Quyền ưu tiên của thượng nghị sĩ
Sequestration (of jury) = Sự cách ly (bồi thẩm đoàn)
Standing = Vị thế tranh chấp
Stare decisis, the doctrine of (“Stand by what has been decided”) = Học thuyết về “tôn trọng việc đã xử”
Statutory law = Luật thành văn
Supervisor = Giám sát viên
T
Three-judge district courts = Các tòa án hạt với ba thẩm phán
Taxable personal income = Thu nhập chịu thuế cá nhân
Taxpayers = Người đóng thuế
The way it is now = Tình trạng hiện nay
Top Priorities = Ưu tiên hàng đầu
Transparent = Minh bạch
Treasurer = Thủ Quỹ
Three-judge panels (of appellate courts) = Ủy ban ba thẩm phán (của các tòa phúc thẩm)
Tort = Sự xâm hại, trách nhiệm ngoài hợp đồng
Trial de novo = Phiên xử mới
U
Unfair business = Kinh doanh gian lận
Unfair competition = Cạnh tranh không bình đẳng
United States (US.) Senator = Thượng nghị sĩ liên bang
US. Army Four-Star General = Tướng Bốn Sao Lục Quân Hoa Kỳ
US. Congressional Representative = Dân Biểu Hạ Viện Liên Bang
US. House of Representatives = Hạ Viện Liên Bang
US. Senate = Thượng Viện Liên Bang
US. Treasurer = Bộ Trưởng Bộ Tài Chánh Hoa Kỳ
Y
Yes vote = Bỏ phiếu thuận
Year term = Nhiệm kỳ ( Ex: four-year term )
V
Venue = Pháp đình
Voir dire = Thẩm tra sơ khởi
Violent felony = Tội phạm mang tính côn đồ
Volunteer Attorney = Luật Sư tình nguyện
Voter Information Guide = Tập chỉ dẫn cho cử tri
W
Warrant = Trát đòi
Writ of certiorari = Lệnh chuyển hồ sơ lên tòa cấp trên, lệnh lấy lên xét xử lại
Writ of mandamus = Lệnh thi hành, lệnh yêu cầu thực hiện
What Proposition… would do? = Dự Luật điều chỉnh vấn đề gì?
What They Stand For? = Lập Trường của họ là gì?
0

#2 User is offline   goodhealthvn 

  • Advanced Member
  • PipPipPip
  • Nhóm: Members
  • Bài viết: 42
  • Gia nhập: 02-April 11

Gửi lên vào 11 September 2019 - 01:25 AM

THI CÔNG FOAM BIỆT THỰ

Thi công foam biệt thự:
- Ứng dụng: Chống nóng, chống cháy, cách âm, cách nhiệt cho biệt thự, nhà phố.
- Phương pháp thi công: Máy phun foam chuyên dụng và các máy móc khác phục vụ thi công
- Vật liệu thi công: PU Foam nhập khẩu của Tây Ban Nha; Mỹ; Hàn Quốc; Trung Quốc...
- Đơn giá thi công: Hotline 079.307.3333 - 09.4774.2882

Thi công foam cho biệt thự, nhà phố mục đích chống nóng, chống thấm và cách âm cách nhiệt hơn nữa foam là một dạng vật liệu thân thiện với môi trường đảm bảo một không gian sống mát mẻ, thoải mái và sang trọng.

Hiện nay nhà biệt thự, nhà phố mái nhà được thi công theo phương án mái lợp ngói trên khung thép mạ, mái ngói dán trên nền bê tông hay mái nhà vườn. Tuy nhiên, dù làm phương án nào thì việc chống nóng cũng rất cần thiết do sự hấp thụ nhiệt của bê tông và khung thép là rất cao với khí hậu nắng nóng khắc nghiệt như ngày nay.

Thi công foam chống nóng là giải pháp tối ưu nhất đem lại hiệu quả chống nóng cao vì foam có khả năng bám dính tốt trên mọi bề mặt, dạng xốp nên bền nhẹ không ảnh hượng đến trọng lượng mái, thi công chống nóng bằng foam giảm tới 90% sự hấp thụ nhiệt bên ngoài, bảo vệ mái ngói và khung thép chắc chắn theo thời gian. Không những vậy, việc thi công foam còn giúp chống thấm dột nếu mái bê tông bị rạn nứt hay mưa bão tạt vào khe ngói, ngoài ra thi công foam chống nóng mái cũng là thi công foam cách âm, giúp cách âm hạn chế tiếng ồn, chống ồn hiệu quả cho ngôi nhà của bạn.

Ngoài việc chống nóng mái thì việc thi công foam chống nóng cho tường khu biệt thự, nhà phố cũng rất quan trọng. Đặc biệt là những ngôi nhà có mặt tường hướng tây mùa hè đúng là cực hình, sự hấp nhiệt cùng tỏa nhiệt diễn ra chậm khiến không gian bên trong vô cùng bí bách. Vì vậy việc thi công foam chống nóng tường là việc làm cần thiết tạo không gian sống mát mẻ và thoải mái. Thi công foam chống nóng tường được thực hiện bằng cách bơm hoặc phun foam vào giữa 2 lớp tường gạch, vừa chống nóng tốt, vừa cách âm chống ồn, chống cháy lan hiệu quả.

Eco Foam chuyên thi công foam và cung cấp các giải pháp cho chống nóng, chống cháy, cách âm cách nhiệt trên toàn quốc. Các dịch vụ của chúng tôi:
- Thi công foam
- Thi công phun foam
- Thi công foam cách nhiệt
- Thi công foam chống nóng
- Thi công foam chống cháy
- Thi công foam bảo ôn
- Thi công foam cách âm
- Thi công foam tại Hà Nội
- Công ty thi công foam
- Dịch vụ thi công foam
- Dịch vụ phun foam
- Thi công PU foam
- Phun foam pu
- Cho thuê máy phun foam


THÔNG TIN LIÊN HỆ

ECO FOAM - MIỀN NAM
Thi công foam tại HCM
Trụ sở chính: 2/43 Phan Đình Phùng, Q. Tân Phú, TP HCM
Hotline: 079.307.3333
Email: thicongfoam@gmail.com

ECO FOAM - MIỀN BẮC
Thi công foam tại Hà Nội
Văn phòng: 01 Lê Gia Định, Q. Hai Bà Trưng, TP Hà Nội
Hotline: 09.4774.2882
Email: thicongfoam@gmail.com
Bosch smi46ks01e Bosch SMI46KS00E | Bosch PIJ675FC1E | Bosch SMI46KS01E | Bosch SMI68MS07E | Bosch SMS46GI04E | Bosch SMS46GW04E là các sản phẩm tiêu biểu của hãng Bosch. Hệ thống phân phối chính hãng của Bosch tại Việt Nam phải kể tới Bếp365.vn - Hệ thống lớn về thiết bị ngành Bếp.
0

Chia sẽ chủ đề này:




Trả lời nhanh

  

1 người đang xem chủ đề này
0 thành viên, 1 khách, 0 ẩn danh